Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 思
意思ý nghĩa; ý; ý định
有意思thú vị; có ý nghĩa
不好意思ngại quá; xin lỗi; thấy ngại
思想suy nghĩ
思考suy ngẫm
思维suy nghĩ
沉思suy ngẫm
反思suy nghĩ lại
构思thiết kế
深思suy ngẫm
思路dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
思念nhớ đến
suy nghĩ · xem xét
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 意思, 有意思, 不好意思. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.