字舟Zizhou
思
Học chữ · Cấp 2

思

PinyinsīHán Việttư / tứ / tai

suy nghĩ · xem xét

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 意思, 有意思, 不好意思. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 思

12 từ
意思yìsiý nghĩa; ý; ý định
有意思yǒu yìsithú vị; có ý nghĩa
不好意思bù hǎoyìsingại quá; xin lỗi; thấy ngại
思想sīxiǎngsuy nghĩ
思考sīkǎosuy ngẫm
思维sīwéisuy nghĩ
沉思chénsīsuy ngẫm
反思fǎnsīsuy nghĩ lại
构思gòusīthiết kế
深思shēnsīsuy ngẫm
思路sīlùdòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
思念sīniànnhớ đến
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 9 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
思Số nét9 nét.