字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

举棋不定

jǔqí-búdìng

do dự không biết đi nước nào; lưỡng lự

Gặp trong câu

两份工作各有好处,她一直举棋不定。

liǎng fèn gōngzuò gè yǒu hǎochù tā yìzhí jǔqí-búdìng

Hai công việc mỗi bên đều có cái hay, cô ấy cứ lưỡng lự mãi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.