字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

刻不容缓

kèbùrónghuǎn

không thể trì hoãn

Gặp trong câu

保护环境已经刻不容缓。

bǎohù huánjìng yǐjīng kèbùrónghuǎn

Bảo vệ môi trường đã là việc không thể chậm trễ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.