字舟Zizhou
舟
Học chữ · Cấp 7-9

舟

PinyinzhōuHán Việtchâu / chu

thuyền

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 龙舟, 刻舟求剑, 同舟共济. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 舟Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 舟

3 từ
龙舟lóngzhōuthuyền rồng
刻舟求剑kèzhōu-qiújiànnghĩa đen
同舟共济tóngzhōu-gòngjìcùng chèo thuyền qua sông; nghĩa là có lợi ích chung
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 舟 · 6 nét

舟Bộ thủBộ số 137 trong hệ tra cứu Unicode.
舟Số nét6 nét.