字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

哭笑不得

kūxiào-bùdé

nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười

Gặp trong câu

孩子的回答让老师哭笑不得。

háizi de huídá ràng lǎoshī kūxiào-bùdé

Câu trả lời của đứa trẻ khiến thầy giáo dở khóc dở cười.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.