字舟Zizhou
哭
Học chữ · Cấp 2

哭

PinyinkūHán Việtkhốc
Động từ

khóc; rơi lệ

10 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 23 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 哭 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 哭

2 từ
哭泣kūqìkhóc lóc
哭笑不得kūxiào-bùdénghĩa đen: không biết nên khóc hay cười
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 10 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
哭Số nét10 nét.