字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

苦尽甘来

kǔjìn-gānlái

khổ tận cam lai; thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu

Gặp trong câu

经历了最难的几年,他们终于苦尽甘来。

jīnglì le zuì nán de jǐ nián tāmen zhōngyú kǔjìn-gānlái

Trải qua mấy năm khó khăn nhất, cuối cùng họ đã khổ tận cam lai.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.