字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

乐此不疲

lècǐ-bùpí

rất thích điều gì đó và không bao giờ chán

Gặp trong câu

他每天都去公园拍鸟,乐此不疲。

tā měi tiān dōu qù gōngyuán pāi niǎo lècǐ-bùpí

Ngày nào ông ấy cũng ra công viên chụp chim, say mê không biết chán.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.