字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

理所当然

lǐsuǒdāngrán

đương nhiên; hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên

Gặp trong câu

父母的照顾不是理所当然的。

fùmǔ de zhàogù bù shì lǐsuǒdāngrán de

Sự chăm sóc của cha mẹ không phải là điều đương nhiên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.