证据充分,所以他理直气壮。
zhèngjù chōngfèn suǒyǐ tā lǐzhí-qìzhuàng
Bằng chứng đầy đủ nên anh ấy nói năng rất đanh thép, có lý có lẽ.
lǐzhí-qìzhuàng
zhèngjù chōngfèn suǒyǐ tā lǐzhí-qìzhuàng
Bằng chứng đầy đủ nên anh ấy nói năng rất đanh thép, có lý có lẽ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.