Từ vựng · HSK 7–9络绎不绝
luòyì-bùjué
liên tục; không ngớt
Gặp trong câu
节假日来这里参观的游客络绎不绝。 jiéjiàrì lái zhèlǐ cānguān de yóukè luòyì-bùjué
Ngày lễ, du khách đến đây tham quan nườm nượp không ngớt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.