Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 绎
演绎diễn ra; phát triển
络绎不绝liên tục; không ngớt
liên tục · tháo gỡ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 演绎, 络绎不绝. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.