Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 络
网络mạng lưới
联络liên lạc
脉络động mạch và tĩnh mạch
络绎不绝liên tục; không ngớt
vật giống cái lưới · giữ cố định bằng lưới
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 网络, 联络, 脉络. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.