字舟Zizhou
络
Học chữ · Cấp 4

络 / 絡

PinyinluòHán Việtlạc

vật giống cái lưới · giữ cố định bằng lưới

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 网络, 联络, 脉络. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 纟Cấp 44 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 络

4 từ
网络wǎngluòmạng lưới
联络liánluòliên lạc
脉络màiluòđộng mạch và tĩnh mạch
络绎不绝luòyì-bùjuéliên tục; không ngớt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 9 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
络Số nét9 nét.
絡phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.