字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

目中无人

mùzhōng-wúrén

coi thường người khác; kiêu ngạo không coi ai ra gì

Gặp trong câu

有了点成绩就目中无人,谁的话也不听。

yǒu le diǎn chéngjì jiù mùzhōng-wúrén shéi/shuí dehuà yě bù tīng

Mới có chút thành tích đã coi trời bằng vung, chẳng nghe lời ai.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.