字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

恼羞成怒

nǎoxiū-chéngnù

nổi giận vì xấu hổ

Gặp trong câu

被人当众指出错误,他恼羞成怒。

bèi rén dāngzhòng zhǐchū cuòwù tā nǎoxiū-chéngnù

Bị người khác chỉ ra lỗi trước mặt mọi người, anh ta xấu hổ hóa giận.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.