被人当众指出错误,他恼羞成怒。
bèi rén dāngzhòng zhǐchū cuòwù tā nǎoxiū-chéngnù
Bị người khác chỉ ra lỗi trước mặt mọi người, anh ta xấu hổ hóa giận.
nǎoxiū-chéngnù
bèi rén dāngzhòng zhǐchū cuòwù tā nǎoxiū-chéngnù
Bị người khác chỉ ra lỗi trước mặt mọi người, anh ta xấu hổ hóa giận.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.