字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

千军万马

qiānjūn-wànmǎ

đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa; sự phô trương lực lượng ấn tượng

Gặp trong câu

看着千军万马冲过来,他一点儿也不害怕。

kàn zhe qiānjūn-wànmǎ chōng guòlái tā yìdiǎnr yě bù hàipà

Nhìn muôn quân ngàn ngựa xông tới, anh ấy chẳng sợ chút nào.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.