字舟Zizhou
千
Học chữ · Cấp 2

千

PinyinqiānHán Việtthiên
Số từ

một nghìn

3 nétBộ 十Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 千 như một từ

Số từ

Biểu thị số lượng hoặc thứ tự; khi đếm danh từ thường đi cùng lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 千

8 từ
千克qiānkèkilogram
千万qiānwànnhất định; tuyệt đối (dùng để nhấn mạnh lời dặn)
成千上万chéngqiān-shàngwànnghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn; số lượng không đếm xuể
千变万化qiānbiàn-wànhuàthay đổi vô số
千方百计qiānfāng-bǎijìnghĩa đen: nghìn cách, trăm kế; bằng mọi phương tiện có thể
千家万户qiānjiā-wànhùmọi gia đình
千军万马qiānjūn-wànmǎđội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa; sự phô trương lực lượng ấn tượng
千钧一发qiānjūn-yífàngàn cân treo sợi tóc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 十 · 3 nét

十Bộ thủBộ số 24 trong hệ tra cứu Unicode.
千Số nét3 nét.