Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 军
冠军nhà vô địch
军人quân nhân
亚军vị trí thứ hai
海军hải quân
将军tướng
军队lực lượng vũ trang; quân đội
军舰tàu chiến
军事công việc quân sự
空军không quân
陆军quân đội
参军nhập ngũ
军官sĩ quan
quân sự · quân đội
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 冠军, 军人, 亚军. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.