字舟Zizhou
军
Học chữ · Cấp 5

军 / 軍

PinyinjūnHán Việtquân

quân sự · quân đội

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 冠军, 军人, 亚军. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 冖Cấp 5Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 军

12 từ
冠军guànjūnnhà vô địch
军人jūnrénquân nhân
亚军yàjūnvị trí thứ hai
海军hǎijūnhải quân
将军jiāngjūntướng
军队jūnduìlực lượng vũ trang; quân đội
军舰jūnjiàntàu chiến
军事jūnshìcông việc quân sự
空军kōngjūnkhông quân
陆军lùjūnquân đội
参军cān∥jūnnhập ngũ
军官jūnguānsĩ quan
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冖 · 6 nét

冖Bộ thủBộ số 14 trong hệ tra cứu Unicode.
军Số nét6 nét.
軍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.