字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

前赴后继

qiánfù-hòujì

tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt

Gặp trong câu

为了国家的独立,无数人前赴后继。

wèile guójiā de dúlì wúshù rén qiánfù-hòujì

Vì độc lập của đất nước, biết bao người lớp trước ngã xuống lớp sau tiến lên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.