Từ vựng · HSK 7–9腔
qiāng
giọng; khoang
Gặp trong câu
他一开口,就听得出是南方腔。 tā yī kāi kǒu jiù tīng de chū shì nánfāng qiāng
Anh ấy vừa mở miệng là nghe ra giọng miền Nam.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.