字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

容光焕发

róngguāng-huànfā

khuôn mặt rạng rỡ; trông rạng ngời

Gặp trong câu

度假回来,他容光焕发,像换了个人。

dùjià huílái tā róngguāng-huànfā xiàng huàn le gè rén

Đi nghỉ về, anh ấy rạng rỡ hẳn lên, như thể biến thành người khác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.