Từ vựng · HSK 7–9如愿以偿
rúyuànyǐcháng
được toại nguyện
Gặp trong câu
她努力了很久,终于如愿以偿。 tā nǔlì le hěn jiǔ zhōngyú rúyuànyǐcháng
Cô ấy cố gắng rất lâu, cuối cùng đã toại nguyện.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.