字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

深情厚谊

shēnqíng-hòuyì

tình cảm sâu nặng; tình nghĩa thắm thiết

Gặp trong câu

这顿饭表达了主人对老朋友的深情厚谊。

zhè dùn fàn biǎodá le zhǔrén duì lǎo péngyou de shēnqíng-hòuyì

Bữa cơm này thể hiện tình cảm sâu nặng của chủ nhà với những người bạn lâu năm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.