字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

受益匪浅

shòuyì-fěiqiǎn

học hỏi được rất nhiều; thu được lợi ích lớn

Gặp trong câu

这次交流让我受益匪浅。

zhè cì jiāoliú ràng wǒ shòuyì-fěiqiǎn

Cuộc trao đổi lần này giúp tôi học hỏi được rất nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.