Từ vựng · HSK 7–9水涨船高
shuǐzhǎng-chuángāo
nước lên thuyền lên; tăng theo
Gặp trong câu
成本上升,价格也水涨船高。 chéngběn shàngshēng jiàgé yě shuǐzhǎng-chuángāo
Chi phí tăng thì giá cả cũng tăng theo.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.