字舟Zizhou
船
Học chữ · Cấp 2

船

PinyinchuánHán Việtthuyền
Danh từ

thuyền

11 nétBộ 舟Cấp 2Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 船 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 船

11 từ
划船huáchuánchèo thuyền
轮船lúnchuántàu thủy; tàu hơi nước; thuyền máy
船员chuányuánthủy thủ
船长chuánzhǎngthuyền trưởng
船只chuánzhītàu
飞船fēichuántàu vũ trụ
船舶chuánbóvận tải
船桨chuánjiǎngmái chèo
帆船fānchuánthuyền buồm
游船yóuchuánthuyền du lịch
渔船yúchuánthuyền đánh cá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 舟 · 11 nét

舟Bộ thủBộ số 137 trong hệ tra cứu Unicode.
船Số nét11 nét.