Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 司
公司công ty; hãng; tập đoàn
司机tài xế; người lái xe
寿司sushi
官司vụ kiện
司长cục trưởng
打官司khởi kiện
上司sếp
司法tư pháp
司令sĩ quan chỉ huy
司空见惯chuyện thường gặp
quản lý · phòng ban
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 公司, 司机, 寿司. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.