字舟Zizhou
司
Học chữ · Cấp 2

司

PinyinsīHán Việttư / ti

quản lý · phòng ban

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 公司, 司机, 寿司. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 司

10 từ
公司gōngsīcông ty; hãng; tập đoàn
司机sījītài xế; người lái xe
寿司shòusīsushi
官司guānsivụ kiện
司长sīzhǎngcục trưởng
打官司dǎ guānsikhởi kiện
上司shàngsisếp
司法sīfǎtư pháp
司令sīlìngsĩ quan chỉ huy
司空见惯sīkōng-jiànguànchuyện thường gặp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
司Số nét5 nét.