字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

思前想后

sīqián-xiǎnghòu

nghĩ trước nghĩ sau; cân nhắc kỹ

Gặp trong câu

他思前想后,还是决定留下来。

tā sīqián-xiǎnghòu háishi juédìng liúxia lái

Anh ấy cân nhắc trước sau, vẫn quyết định ở lại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.