字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

似曾相识

sìcéng-xiāngshí

cảm giác đã từng thấy

Gặp trong câu

眼前的景色让我觉得似曾相识。

yǎnqián de jǐngsè ràng wǒ juéde sìcéng-xiāngshí

Khung cảnh trước mắt khiến tôi có cảm giác đã từng thấy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.