字舟Zizhou
似
Học chữ · Cấp 3

似

Pinyinsì / shìHán Việttự / tựa

dường như · có vẻ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 类似, 相似, 似的. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 似

9 từ
类似lèisìtương tự; tương đồng
相似xiāngsìtương tự; giống nhau
似的shìdenhư; giống như (trợ từ)
似乎sìhūdường như; hình như; như thể
好似hǎosìdường như
看似kànsìtrông như; dường như
酷似kùsìcực kỳ giống
似曾相识sìcéng-xiāngshícảm giác đã từng thấy
似是而非sìshì-érfēitưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
似Số nét6 nét.