字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

四通八达

sìtōng-bādá

đường xá thông suốt mọi hướng; tiếp cận từ mọi phía

Gặp trong câu

这座城市交通四通八达,去哪儿都很方便。

zhè zuò chéngshì jiāotōng sìtōng-bādá qù nǎr dōu hěn fāngbiàn

Giao thông thành phố này thông suốt mọi ngả, đi đâu cũng rất tiện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.