字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

素不相识

sùbùxiāngshí

hoàn toàn xa lạ

Gặp trong câu

一位素不相识的人帮我找回了钱包。

yī wèi sùbùxiāngshí de rén bāng wǒ zhǎo huí le qián bāo

Một người hoàn toàn xa lạ đã giúp tôi tìm lại chiếc ví.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.