字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

同舟共济

tóngzhōu-gòngjì

đồng lòng chung sức vượt khó

Gặp trong câu

困难的时候,大家要同舟共济。

kùnnan de shíhou dàjiā yào tóngzhōu-gòngjì

Lúc khó khăn, mọi người phải đồng lòng chung sức.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.