Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 济
经济kinh tế
接济hỗ trợ vật chất cho
救济cứu trợ khẩn cấp
市场经济kinh tế thị trường
同舟共济cùng chèo thuyền qua sông; nghĩa là có lợi ích chung
无济于事không có kết quả; không có tác dụng
vượt sông · cứu trợ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 经济, 接济, 救济. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.