字舟Zizhou
济
Học chữ · Cấp 3

济 / 濟

PinyinjìHán Việttế / tể

vượt sông · cứu trợ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 经济, 接济, 救济. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 济

6 từ
经济jīngjìkinh tế
接济jiējìhỗ trợ vật chất cho
救济jiùjìcứu trợ khẩn cấp
市场经济shìchǎng jīngjìkinh tế thị trường
同舟共济tóngzhōu-gòngjìcùng chèo thuyền qua sông; nghĩa là có lợi ích chung
无济于事wújìyúshìkhông có kết quả; không có tác dụng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 9 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
济Số nét9 nét.
濟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.