字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

无济于事

wújìyúshì

không có kết quả; không có tác dụng

Gặp trong câu

事情已经发生了,现在后悔也无济于事。

shìqing yǐjīng fāshēng le xiànzài hòuhuǐ yě wújìyúshì

Chuyện đã xảy ra rồi, bây giờ hối hận cũng chẳng ích gì.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.