字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

无可厚非

wúkěhòufēi

không có gì đáng trách; có thể thông cảm

Gặp trong câu

年轻人想多挣点钱,这本来无可厚非。

niánqīng rén xiǎng duō zhèng diǎn qián zhè běnlái wúkěhòufēi

Người trẻ muốn kiếm thêm chút tiền, điều đó vốn không có gì đáng trách.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.