Từ vựng · HSK 7–9喜怒哀乐
xǐ-nù-āi-lè
bốn loại cảm xúc của con người
Gặp trong câu
孩子的喜怒哀乐都写在脸上。 háizi de xǐ-nù-āi-lè dōu xiě zài liǎn shàng
Vui buồn giận hờn của đứa trẻ đều hiện trên mặt.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.