做完该做的事,他觉得心安理得。
zuò wán gāi zuò de shì tā juéde xīn’ān-lǐdé
Làm xong điều cần làm, anh ấy cảm thấy thanh thản, không áy náy.
xīn’ān-lǐdé
zuò wán gāi zuò de shì tā juéde xīn’ān-lǐdé
Làm xong điều cần làm, anh ấy cảm thấy thanh thản, không áy náy.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.