Từ vựng · HSK 7–9心甘情愿
xīngān-qíngyuàn
cam tâm tình nguyện
Gặp trong câu
为了孩子,父母心甘情愿地付出一切。 wèile háizi fùmǔ xīngān-qíngyuàn de fùchū yíqiè
Vì con cái, cha mẹ cam tâm tình nguyện hy sinh tất cả.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.