Từ vựng · HSK 7–9心想事成
xīnxiǎng-shìchéng
cầu được ước thấy; mọi điều như ý
Gặp trong câu
祝你心想事成。 zhù nǐ xīnxiǎng-shìchéng
Chúc bạn mọi điều mong muốn đều thành hiện thực.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.