Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 丰
丰富làm phong phú
丰收được mùa
丰厚hào phóng; dồi dào
丰满đầy đặn
丰盛phong phú
丰硕dồi dào; to lớn; phong phú
丰富多彩rực rỡ sắc màu
sum suê · đẫy đà
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 丰富, 丰收, 丰厚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.