字舟Zizhou
丰
Học chữ · Cấp 3

丰 / 豐

PinyinfēngHán Việtphong

sum suê · đẫy đà

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 丰富, 丰收, 丰厚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 丨Cấp 3Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 丰

7 từ
丰富fēngfùlàm phong phú
丰收fēngshōuđược mùa
丰厚fēnghòuhào phóng; dồi dào
丰满fēngmǎnđầy đặn
丰盛fēngshèngphong phú
丰硕fēngshuòdồi dào; to lớn; phong phú
丰富多彩fēngfù-duōcǎirực rỡ sắc màu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丨 · 4 nét

丨Bộ thủBộ số 2 trong hệ tra cứu Unicode.
丰Số nét4 nét.
豐phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.