字舟Zizhou
予
Học chữ · Cấp 6

予

PinyinyǔHán Việtdữ / dư

đưa cho

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 给予, 不予, 赋予. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 亅Cấp 65 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 予

5 từ
给予jǐyǔcho; dành cho; đưa ra
不予bù yǔkhông cho; không thực hiện/không cấp (văn viết)
赋予fùyǔgiao phó
授予shòuyǔtrao tặng
予以yǔyǐđưa ra
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亅 · 4 nét

亅Bộ thủBộ số 6 trong hệ tra cứu Unicode.
予Số nét4 nét.