Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 予
给予cho; dành cho; đưa ra
不予không cho; không thực hiện/không cấp (văn viết)
赋予giao phó
授予trao tặng
予以đưa ra
đưa cho
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 给予, 不予, 赋予. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.