Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 互
互相lẫn nhau
相互lẫn nhau
互联网Internet
互动tương tác
互补bổ sung cho nhau
互访thăm viếng lẫn nhau
互信tin tưởng lẫn nhau
互助hỗ trợ lẫn nhau
lẫn nhau
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 互相, 相互, 互联网. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.