Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 今
今年năm nay
今天hôm nay
今后sau này
至今cho đến nay
如今ngày nay; bây giờ
今日hôm nay
当今thời hiện tại
迄今cho đến nay
从今以后từ bây giờ
古今中外mọi thời đại và mọi nơi
迄今为止cho đến nay
bây giờ · thời gian hiện tại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 今年, 今天, 今后. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.