字舟Zizhou
仙
Học chữ · Cấp 7-9

仙

PinyinxiānHán Việttiên

tiên

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 神仙, 仙鹤, 仙女. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 人Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 仙

3 từ
神仙shén·xiānTiên trong Đạo giáo
仙鹤xiānhèsếu đầu đỏ
仙女xiānnǚnàng tiên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 5 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
仙Số nét5 nét.