Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 仙
神仙Tiên trong Đạo giáo
仙鹤sếu đầu đỏ
仙女nàng tiên
tiên
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 神仙, 仙鹤, 仙女. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.