Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 休
休息nghỉ; nghỉ ngơi
休假đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
退休nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
休闲giải trí
罢休từ bỏ
休克sốc
休眠trạng thái ngủ đông
休想đừng nghĩ
休养hồi phục
退休金lương hưu
nghỉ · ngừng làm gì đó một thời gian
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 休息, 休假, 退休. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.