字舟Zizhou
休
Học chữ · Cấp 1

休

PinyinxiūHán Việthưu

nghỉ · ngừng làm gì đó một thời gian

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 休息, 休假, 退休. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 110 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 休

10 từ
休息xiūxinghỉ; nghỉ ngơi
休假xiū∥jiàđi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
退休tuì∥xiūnghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
休闲xiūxiángiải trí
罢休bàxiūtừ bỏ
休克xiūkèsốc
休眠xiūmiántrạng thái ngủ đông
休想xiūxiǎngđừng nghĩ
休养xiūyǎnghồi phục
退休金tuìxiūjīnlương hưu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
休Số nét6 nét.