字舟Zizhou
伸
Học chữ · Cấp 5

伸

PinyinshēnHán Việtthân
Động từ

duỗi

7 nétBộ 人Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 伸 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 伸

4 từ
延伸yánshēnmở rộng
伸手shēn∥shǒuđưa tay ra
伸缩shēnsuōdài ra và ngắn lại
伸张shēnzhāngduy trì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
伸Số nét7 nét.