字舟Zizhou
佣
Học chữ · Cấp 7-9

佣 / 傭

PinyinyōngHán Việtdụng / dong / dung

thuê · mướn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 雇佣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 人Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 佣

1 từ
雇佣gùyōngthuê
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
佣Số nét7 nét.
傭phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.