字舟Zizhou
侣
Học chữ · Cấp 7-9

侣 / 侶

PinyinlǚHán Việtlữ

bạn đồng hành

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 伴侣, 情侣. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 人Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 侣

2 từ
伴侣bànlǚbạn đồng hành
情侣qínglǚngười yêu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 8 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
侣Số nét8 nét.
侶phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.