Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 倡
倡导tán thành
提倡khuyến khích
倡议đề nghị
khởi xướng · kích động
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 倡导, 提倡, 倡议. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.